Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 应制 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìngzhì] ứng tác (sáng tác thơ văn theo lệnh của nhà vua.)。指奉皇帝的命令而写作诗文。
应制诗
thơ ứng tác.
应制诗
thơ ứng tác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 应制 Tìm thêm nội dung cho: 应制
