Từ: 应制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应制 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngzhì] ứng tác (sáng tác thơ văn theo lệnh của nhà vua.)。指奉皇帝的命令而写作诗文。
应制诗
thơ ứng tác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
应制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应制 Tìm thêm nội dung cho: 应制