Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 第 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 第, chiết tự chữ ĐỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第:
第
Chiết tự chữ 第
Pinyin: di4;
Việt bính: dai6
1. [登第] đăng đệ 2. [不第] bất đệ 3. [高第] cao đệ 4. [及第] cập đệ 5. [居第] cư đệ;
第 đệ
Nghĩa Trung Việt của từ 第
(Danh) Thứ tự, cấp bậc.◎Như: thứ đệ 次第 thứ hạng, đẳng đệ 等第 cấp bậc.
(Danh) Ngày xưa, chỉ nhà cửa của vương công đại thần, gia tộc phú quý.
◎Như: phủ đệ 府第 nhà của bậc quyền quý, thư hương môn đệ 書香門第 con em nhà dòng dõi học hành đỗ đạt.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Vị Nam Khương bộ lang đệ, đa quỷ mị, thường hoặc nhân, nhân tỉ khứ 渭南姜部郎第, 多鬼魅, 常惑人, 因徙去 (Anh Ninh 嬰寧) Nhà ông Khương bộ lang ở Vị Nam, có nhiều ma quỷ, thường nhát người ta, vì thế (ông) phải dọn đi.
(Danh) Khoa thi cử.
◎Như: cập đệ 及第 thi đỗ, lạc đệ 落第 thi hỏng.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã khước thị cá bất cập đệ đích tú tài 我卻是個不及第的秀才 (Đệ thập nhất hồi) Ta chỉ là một tên tú tài thi trượt.
(Động) Thi đậu.
◇Sầm Tham 岑參: Khán quân thượng thiếu niên, Bất đệ mạc thê nhiên 看君尚少年, 不第莫悽然 (Tống Hồ Tượng lạc đệ quy vương ốc biệt nghiệp 送胡象落第歸王屋別業) Trông anh còn trẻ lắm, Thi rớt chớ đau buồn.
(Tính) Thứ.
◎Như: đệ nhất chương 第一章 chương thứ nhất.(Liên) Nhưng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sinh tâm thật ái hảo, đệ lự phụ sân, nhân trực dĩ tình cáo 生心實愛好, 第慮父嗔, 因直以情告 (Quyển 11, Bạch Thu Luyện 白秋練) Sinh trong lòng yêu lắm, nhưng lo cha giận, nhân đó thưa hết sự tình.
(Phó) Cứ, chỉ cần.
◇Sử Kí 史記: Quân đệ trùng xạ, thần năng lệnh quân thắng 君第重射, 臣能令君勝 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Ngài cứ cá cho nhiều vào, tôi có cách làm cho ngài thắng.
đệ, như "đệ tử, huynh đệ" (vhn)
Nghĩa của 第 trong tiếng Trung hiện đại:
[dì]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: ĐỆ
1. đệ; thứ。用在整数的数词的前边,表示次序,如第一、第十。
2. khoa đệ。科第。
及第
thi đỗ; cập đệ
落第
thi trượt; thi rớt
3. phủ; dinh (nơi ở của quan lại thời xưa)。封建社会官僚的住宅。
府第
phủ đệ
宅第
dinh thự
门第
nhà; dòng dõi
进士第
dinh tiến sĩ; phủ tiến sĩ
4. nhưng; nhưng mà。但是。
5. chỉ。仅;只。
Từ ghép:
第比利斯 ; 第二把交椅 ; 第二把手 ; 第二产业 ; 第二次国内革命战争 ; 第二次世界大战 ; 第二次鸦片战争 ; 第二国际 ; 第二课堂 ; 第二流 ; 第二审 ; 第二人称 ; 第二世界 ; 第二手 ; 第二信号系统 ; 第二宇宙速度 ; 第二职业 ; 第三产业 ; 第三次国内革命战争 ; 第三国际 ; 第三纪 ; 第三人 ; 第三人称 ; 第三世界 ; 第三宇宙速度 ; 第三者 ; 第四纪 ; 第五纵队 ; 第一 ; 第一把手 ; 第一产业 ; 第一次国内革命战争 ; 第一次世界大战 ; 第一次鸦片战争 ; 第一夫人 ; 第一国际 ; 第一流 ; 第一人称 ; 第一审 ; 第一世界 ; 第一手 ; 第一手材料 ; 第一线 ; 第一信号系统 ; 第一宇宙速度 ; 第宅
Số nét: 11
Hán Việt: ĐỆ
1. đệ; thứ。用在整数的数词的前边,表示次序,如第一、第十。
2. khoa đệ。科第。
及第
thi đỗ; cập đệ
落第
thi trượt; thi rớt
3. phủ; dinh (nơi ở của quan lại thời xưa)。封建社会官僚的住宅。
府第
phủ đệ
宅第
dinh thự
门第
nhà; dòng dõi
进士第
dinh tiến sĩ; phủ tiến sĩ
4. nhưng; nhưng mà。但是。
5. chỉ。仅;只。
Từ ghép:
第比利斯 ; 第二把交椅 ; 第二把手 ; 第二产业 ; 第二次国内革命战争 ; 第二次世界大战 ; 第二次鸦片战争 ; 第二国际 ; 第二课堂 ; 第二流 ; 第二审 ; 第二人称 ; 第二世界 ; 第二手 ; 第二信号系统 ; 第二宇宙速度 ; 第二职业 ; 第三产业 ; 第三次国内革命战争 ; 第三国际 ; 第三纪 ; 第三人 ; 第三人称 ; 第三世界 ; 第三宇宙速度 ; 第三者 ; 第四纪 ; 第五纵队 ; 第一 ; 第一把手 ; 第一产业 ; 第一次国内革命战争 ; 第一次世界大战 ; 第一次鸦片战争 ; 第一夫人 ; 第一国际 ; 第一流 ; 第一人称 ; 第一审 ; 第一世界 ; 第一手 ; 第一手材料 ; 第一线 ; 第一信号系统 ; 第一宇宙速度 ; 第宅
Chữ gần giống với 第:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第
| đậy | 第: | |
| đệ | 第: | đệ tử, huynh đệ |

Tìm hình ảnh cho: 第 Tìm thêm nội dung cho: 第
