Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 第 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 第, chiết tự chữ ĐỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第:

第 đệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 第

Chiết tự chữ đệ bao gồm chữ 竹 弔 丿 hoặc 竹 弓 丨 丿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 第 cấu thành từ 3 chữ: 竹, 弔, 丿
  • trúc
  • điếu
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 2. 第 cấu thành từ 4 chữ: 竹, 弓, 丨, 丿
  • trúc
  • cong, cung, củng
  • cổn
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • đệ [đệ]

    U+7B2C, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di4;
    Việt bính: dai6
    1. [登第] đăng đệ 2. [不第] bất đệ 3. [高第] cao đệ 4. [及第] cập đệ 5. [居第] cư đệ;

    đệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 第

    (Danh) Thứ tự, cấp bậc.
    ◎Như: thứ đệ
    thứ hạng, đẳng đệ cấp bậc.

    (Danh)
    Ngày xưa, chỉ nhà cửa của vương công đại thần, gia tộc phú quý.
    ◎Như: phủ đệ nhà của bậc quyền quý, thư hương môn đệ con em nhà dòng dõi học hành đỗ đạt.
    ◇Liêu trai chí dị : Vị Nam Khương bộ lang đệ, đa quỷ mị, thường hoặc nhân, nhân tỉ khứ , , , (Anh Ninh ) Nhà ông Khương bộ lang ở Vị Nam, có nhiều ma quỷ, thường nhát người ta, vì thế (ông) phải dọn đi.

    (Danh)
    Khoa thi cử.
    ◎Như: cập đệ thi đỗ, lạc đệ thi hỏng.
    ◇Thủy hử truyện : Ngã khước thị cá bất cập đệ đích tú tài (Đệ thập nhất hồi) Ta chỉ là một tên tú tài thi trượt.

    (Động)
    Thi đậu.
    ◇Sầm Tham : Khán quân thượng thiếu niên, Bất đệ mạc thê nhiên , (Tống Hồ Tượng lạc đệ quy vương ốc biệt nghiệp ) Trông anh còn trẻ lắm, Thi rớt chớ đau buồn.

    (Tính)
    Thứ.
    ◎Như: đệ nhất chương chương thứ nhất.(Liên) Nhưng.
    ◇Liêu trai chí dị : Sinh tâm thật ái hảo, đệ lự phụ sân, nhân trực dĩ tình cáo , , (Quyển 11, Bạch Thu Luyện ) Sinh trong lòng yêu lắm, nhưng lo cha giận, nhân đó thưa hết sự tình.

    (Phó)
    Cứ, chỉ cần.
    ◇Sử Kí : Quân đệ trùng xạ, thần năng lệnh quân thắng , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Ngài cứ cá cho nhiều vào, tôi có cách làm cho ngài thắng.
    đệ, như "đệ tử, huynh đệ" (vhn)

    Nghĩa của 第 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dì]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐỆ
    1. đệ; thứ。用在整数的数词的前边,表示次序,如第一、第十。
    2. khoa đệ。科第。
    及第
    thi đỗ; cập đệ
    落第
    thi trượt; thi rớt
    3. phủ; dinh (nơi ở của quan lại thời xưa)。封建社会官僚的住宅。
    府第
    phủ đệ
    宅第
    dinh thự
    门第
    nhà; dòng dõi
    进士第
    dinh tiến sĩ; phủ tiến sĩ
    4. nhưng; nhưng mà。但是。
    5. chỉ。仅;只。
    Từ ghép:
    第比利斯 ; 第二把交椅 ; 第二把手 ; 第二产业 ; 第二次国内革命战争 ; 第二次世界大战 ; 第二次鸦片战争 ; 第二国际 ; 第二课堂 ; 第二流 ; 第二审 ; 第二人称 ; 第二世界 ; 第二手 ; 第二信号系统 ; 第二宇宙速度 ; 第二职业 ; 第三产业 ; 第三次国内革命战争 ; 第三国际 ; 第三纪 ; 第三人 ; 第三人称 ; 第三世界 ; 第三宇宙速度 ; 第三者 ; 第四纪 ; 第五纵队 ; 第一 ; 第一把手 ; 第一产业 ; 第一次国内革命战争 ; 第一次世界大战 ; 第一次鸦片战争 ; 第一夫人 ; 第一国际 ; 第一流 ; 第一人称 ; 第一审 ; 第一世界 ; 第一手 ; 第一手材料 ; 第一线 ; 第一信号系统 ; 第一宇宙速度 ; 第宅

    Chữ gần giống với 第:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

    Chữ gần giống 第

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 第 Tự hình chữ 第 Tự hình chữ 第 Tự hình chữ 第

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

    đậy: 
    đệ:đệ tử, huynh đệ
    第 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 第 Tìm thêm nội dung cho: 第