Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 宁愿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宁愿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宁愿 trong tiếng Trung hiện đại:

[níngyuàn] thà rằng; thà。宁可。
宁愿牺牲,也不退却。
thà hy sinh chứ không chịu rút lui.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁

ninh:anh ninh (yên ổn)
trữ:tàng trữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿

nguyền:thề nguyền
nguyện:ý nguyện
宁愿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宁愿 Tìm thêm nội dung cho: 宁愿