Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 拐骗 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎipiàn] lừa gạt; lừa đảo; lừa (người hoặc tài sản)。用欺骗手段弄走(人或财物)。
拐骗钱财
lừa đảo tài sản
拐骗儿童
lừa trẻ em
拐骗妇女
lừa gạt phụ nữ.
拐骗钱财
lừa đảo tài sản
拐骗儿童
lừa trẻ em
拐骗妇女
lừa gạt phụ nữ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拐
| quay | 拐: | quay tơ |
| quày | 拐: | quày quả ra đi |
| quái | 拐: | quái cổ nhìn sau lưng |
| quải | 拐: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quảy | 拐: | quảy gánh |
| quầy | 拐: | quầy sách |
| quẩy | 拐: | quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骗
| biển | 骗: | biển thủ |

Tìm hình ảnh cho: 拐骗 Tìm thêm nội dung cho: 拐骗
