Từ: 拐骗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拐骗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拐 • 骗

Nghĩa của 拐骗 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎipiàn] lừa gạt; lừa đảo; lừa (người hoặc tài sản)。用欺骗手段弄走(人或财物)。
拐骗钱财
lừa đảo tài sản
拐骗儿童
lừa trẻ em
拐骗妇女
lừa gạt phụ nữ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拐

quay拐:quay tơ
quày拐:quày quả ra đi
quái拐:quái cổ nhìn sau lưng
quải拐:quải kiếm (treo kiếm)
quảy拐:quảy gánh
quầy拐:quầy sách
quẩy拐:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骗

biển骗:biển thủ
拐骗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拐骗 Tìm thêm nội dung cho: 拐骗