Từ: lèo nhèo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lèo nhèo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lèonhèo

Nghĩa lèo nhèo trong tiếng Việt:

["- 1. t. Nh. Bèo nhèo: Thịt bụng lèo nhèo. 2. đg. Nói nhiều để xin một điều gì khiến người nghe phải khó chịu: Lèo nhèo vay tiền."]

Dịch lèo nhèo sang tiếng Trung hiện đại:

软勒咕唧。
啰里啰唆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lèo

lèo:lèo lái
lèo𫃼:lèo nhèo
lèo:lèo lái
lèo:lèo nhèo

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhèo

nhèo󰬥: 
nhèo𡗉:bèo nhèo
nhèo: 
lèo nhèo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lèo nhèo Tìm thêm nội dung cho: lèo nhèo