Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lèo nhèo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lèo nhèo:
Nghĩa lèo nhèo trong tiếng Việt:
["- 1. t. Nh. Bèo nhèo: Thịt bụng lèo nhèo. 2. đg. Nói nhiều để xin một điều gì khiến người nghe phải khó chịu: Lèo nhèo vay tiền."]Dịch lèo nhèo sang tiếng Trung hiện đại:
软勒咕唧。啰里啰唆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lèo
| lèo | 尞: | lèo lái |
| lèo | 𫃼: | lèo nhèo |
| lèo | 繚: | lèo lái |
| lèo | 膫: | lèo nhèo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhèo
| nhèo | : | |
| nhèo | 𡗉: | bèo nhèo |
| nhèo | 饒: |

Tìm hình ảnh cho: lèo nhèo Tìm thêm nội dung cho: lèo nhèo
