Từ: 捐躯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捐躯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捐躯 trong tiếng Trung hiện đại:

[juānqū] hy sinh thân mình; hy sinh tính mạng; quên mình (vì sự nghiệp cao cả)。(为崇高的事业)牺牲生命。
为国捐躯。
vì nước quên mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捐

quen:quen thân
quyên:quyên quán (bỏ quê quán)
quên:quên nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躯

khu:khu can (thân người)
捐躯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捐躯 Tìm thêm nội dung cho: 捐躯