Từ: 合掌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合掌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hợp chưởng
Chắp hai bàn tay lại với nhau rồi đặt ngang ngực để tỏ lòng thành khẩn hoặc kính trọng.
§ Cũng là một nghi thức Phật giáo.
◇Tây du kí 西記:
Na tỉ khưu ni chí Phật tiền hợp chưởng đạo: Tôn Ngộ Không hữu sự, yếu kiến Như Lai
道: 事, (Đệ ngũ thập nhị hồi).Trong thi văn đối ngẫu, từ hoặc câu trùng lặp ý nghĩa gọi là
hợp chưởng
. Thí dụ trong hai câu
Tàm ốc triêu hàn bế, Điền gia trú vũ gian
閉, 閒 (Tứ minh thi thoại , Quyển nhất), hai chữ
triêu

trú
bị
hợp chưởng.Gặp gỡ.
◇Trần Nhữ Nguyên 元:
Phù bình tung tích đa phiêu đãng, hà thì hợp chưởng?
蕩, (Kim liên kí 記, Môi hợp ).Phù hợp nhau.
◇Lí Ngư 漁:
Giá thoại thuyết lai hữu ta hợp chưởng
(Liên hương bạn 伴, Thiến môi ).

Nghĩa của 合掌 trong tiếng Trung hiện đại:

[hézhǎng] vỗ tay。合十。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng
合掌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合掌 Tìm thêm nội dung cho: 合掌