Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 宁缺毋滥 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宁缺毋滥:
Nghĩa của 宁缺毋滥 trong tiếng Trung hiện đại:
[níngquēwúlàn] Hán Việt: NINH KHUYẾT VÔ LẠM
thà thiếu không ẩu; thà ít mà tốt。宁可缺少一些,不要不顾质量一味求多。
thà thiếu không ẩu; thà ít mà tốt。宁可缺少一些,不要不顾质量一味求多。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁
| ninh | 宁: | anh ninh (yên ổn) |
| trữ | 宁: | tàng trữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺
| khoét | 缺: | |
| khuyết | 缺: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毋
| vô | 毋: | vô vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滥
| lạm | 滥: | ăn lạm; lạm phát |

Tìm hình ảnh cho: 宁缺毋滥 Tìm thêm nội dung cho: 宁缺毋滥
