Từ: 宇文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宇文:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宇 • 文

Nghĩa của 宇文 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔwén] họ Vũ Văn。姓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宇

vò宇:vò võ
võ宇:vò võ
vũ宇:vũ trụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von文:chon von
văn文:văn chương
宇文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宇文 Tìm thêm nội dung cho: 宇文