Từ: 溃烂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溃烂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 溃烂 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuìlàn] thối rữa; nát rữa; lở loét。伤口或 发生溃疡的组织由于病菌的感染而化脓。
伤口已经溃烂化脓。
vết thương lở loét mưng mủ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溃

hội:hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烂

lạn:xán lạn
溃烂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 溃烂 Tìm thêm nội dung cho: 溃烂