Chữ 撣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撣, chiết tự chữ ĐAN, ĐÀN, ĐẠN, ĐẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撣:

撣 đạn, đàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 撣

Chiết tự chữ đan, đàn, đạn, đản bao gồm chữ 手 單 hoặc 扌 單 hoặc 才 單 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 撣 cấu thành từ 2 chữ: 手, 單
  • thủ
  • thiền, thiện, truyên, đan, đơn
  • 2. 撣 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 單
  • thủ
  • thiền, thiện, truyên, đan, đơn
  • 3. 撣 cấu thành từ 2 chữ: 才, 單
  • tài
  • thiền, thiện, truyên, đan, đơn
  • đạn, đàn [đạn, đàn]

    U+64A3, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dan3, chan2, shan4;
    Việt bính: daan6 sin6;

    đạn, đàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 撣

    (Động) Nâng giữ.

    (Động)
    Phủi, quét bụi bặm.
    ◎Như: đạn y phục
    phủi bụi quần áo.Một âm là đàn.

    (Danh)
    Tên một dân tộc thiểu số thời xưa, ở vào tỉnh Vân Nam (Trung Quốc) cho tới Việt Nam, Thái Quốc.

    đan, như "đan áo, đan lát" (vhn)
    đản, như "kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 撣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

    Dị thể chữ 撣

    ,

    Chữ gần giống 撣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撣 Tự hình chữ 撣 Tự hình chữ 撣 Tự hình chữ 撣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 撣

    đan:đan áo, đan lát
    đản:kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi)
    撣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撣 Tìm thêm nội dung cho: 撣