Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 撣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撣, chiết tự chữ ĐAN, ĐÀN, ĐẠN, ĐẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撣:
撣 đạn, đàn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 撣
撣
Chiết tự chữ 撣
Chiết tự chữ đan, đàn, đạn, đản bao gồm chữ 手 單 hoặc 扌 單 hoặc 才 單 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 撣 cấu thành từ 2 chữ: 手, 單 |
2. 撣 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 單 |
3. 撣 cấu thành từ 2 chữ: 才, 單 |
Biến thể giản thể: 掸;
Pinyin: dan3, chan2, shan4;
Việt bính: daan6 sin6;
撣 đạn, đàn
(Động) Phủi, quét bụi bặm.
◎Như: đạn y phục 撣衣服 phủi bụi quần áo.Một âm là đàn.
(Danh) Tên một dân tộc thiểu số thời xưa, ở vào tỉnh Vân Nam (Trung Quốc) cho tới Việt Nam, Thái Quốc.
đan, như "đan áo, đan lát" (vhn)
đản, như "kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi)" (gdhn)
Pinyin: dan3, chan2, shan4;
Việt bính: daan6 sin6;
撣 đạn, đàn
Nghĩa Trung Việt của từ 撣
(Động) Nâng giữ.(Động) Phủi, quét bụi bặm.
◎Như: đạn y phục 撣衣服 phủi bụi quần áo.Một âm là đàn.
(Danh) Tên một dân tộc thiểu số thời xưa, ở vào tỉnh Vân Nam (Trung Quốc) cho tới Việt Nam, Thái Quốc.
đan, như "đan áo, đan lát" (vhn)
đản, như "kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 撣:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Dị thể chữ 撣
掸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撣
| đan | 撣: | đan áo, đan lát |
| đản | 撣: | kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi) |

Tìm hình ảnh cho: 撣 Tìm thêm nội dung cho: 撣
