Từ: 十八罗汉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十八罗汉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 十八罗汉 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíbā-luóhàn] Hán Việt: THẬP BÁT LA HÁN
mười tám vị La Hán。佛教对如来佛的十六个弟子和降龙伏虎两罗汉的合称。多塑在佛寺里,或作为绘画的题材。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn
十八罗汉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 十八罗汉 Tìm thêm nội dung cho: 十八罗汉