Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 十八罗汉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十八罗汉:
Nghĩa của 十八罗汉 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíbā-luóhàn] Hán Việt: THẬP BÁT LA HÁN
mười tám vị La Hán。佛教对如来佛的十六个弟子和降龙伏虎两罗汉的合称。多塑在佛寺里,或作为绘画的题材。
mười tám vị La Hán。佛教对如来佛的十六个弟子和降龙伏虎两罗汉的合称。多塑在佛寺里,或作为绘画的题材。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 十
| thập | 十: | thập (số 10); thập phân; thập thò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗
| la | 罗: | thiên la địa võng |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| lạ | 罗: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉
| hán | 汉: | hạn hán; hảo hán; Hán tự |
| hớn | 汉: | hảo hớn |

Tìm hình ảnh cho: 十八罗汉 Tìm thêm nội dung cho: 十八罗汉
