Từ: 守卫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 守卫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 守卫 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuwèi] canh phòng; bảo vệ; giữ。防守保卫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫

vệ:bảo vệ
守卫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 守卫 Tìm thêm nội dung cho: 守卫