Chữ 睎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睎, chiết tự chữ HI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 睎:

睎 hi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 睎

Chiết tự chữ hi bao gồm chữ 目 希 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

睎 cấu thành từ 2 chữ: 目, 希
  • mục, mụt
  • he, hi, hy, hây, hê, hơi
  • hi [hi]

    U+774E, tổng 12 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: hei1;

    hi

    Nghĩa Trung Việt của từ 睎

    (Động) Nhìn, ngóng.
    ◇Ban Cố
    : Ư thị hi Tần lĩnh (Tây đô phú 西) Nhân đó ngóng đỉnh núi Tần.

    (Động)
    Ngưỡng mộ.

    Nghĩa của 睎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 12
    Hán Việt: HI
    1. trông xa。了望。
    2. ngưỡng mộ。仰慕。

    Chữ gần giống với 睎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,

    Chữ gần giống 睎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睎 Tự hình chữ 睎 Tự hình chữ 睎 Tự hình chữ 睎

    睎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睎 Tìm thêm nội dung cho: 睎