Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 睎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睎, chiết tự chữ HI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 睎:
睎
Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;
睎 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 睎
(Động) Nhìn, ngóng.◇Ban Cố 班固: Ư thị hi Tần lĩnh 於是睎秦嶺 (Tây đô phú 西都賦) Nhân đó ngóng đỉnh núi Tần.
(Động) Ngưỡng mộ.
Nghĩa của 睎 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 12
Hán Việt: HI
1. trông xa。了望。
2. ngưỡng mộ。仰慕。
Số nét: 12
Hán Việt: HI
1. trông xa。了望。
2. ngưỡng mộ。仰慕。
Chữ gần giống với 睎:
䀯, 䀰, 䀱, 䀲, 䀳, 䀴, 䀵, 䀶, 䀷, 䀸, 䀹, 䀺, 䀻, 䀼, 䀽, 䀾, 䀿, 睂, 睃, 睄, 睅, 睆, 睇, 睈, 睊, 睍, 睎, 睏, 睐, 睑, 鿃, 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 睎 Tìm thêm nội dung cho: 睎
