Từ: 喜洋洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喜洋洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喜洋洋 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐyāngyāng] hớn hở; niềm vui tràn ngập; niềm vui tràn trề。形容非常欢乐的样子。
新年到,过年忙,男女老少喜洋洋。
năm mới đến, dù bận rộn đón tết nhưng già trẻ gái trai đều vui mừng hớn hở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương
喜洋洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喜洋洋 Tìm thêm nội dung cho: 喜洋洋