Từ: liệt vào loại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ liệt vào loại:
Dịch liệt vào loại sang tiếng Trung hiện đại:
扣帽子 《对人或事不经过调查研究, 就加上现成的不好的名目。如"落后分子"、"官僚主义"等。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: liệt
| liệt | 冽: | lẫm liệt |
| liệt | 列: | la liệt |
| liệt | 劣: | tê liệt |
| liệt | 咧: | liệt chuỷ (cười gượng) |
| liệt | 捋: | liệt (sắn lên, vuốt) |
| liệt | 洌: | liệt (nước trong không lắng cặn) |
| liệt | 烈: | lẫm liệt |
| liệt | 𬏩: | bại liệt |
| liệt | 裂: | phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ) |
| liệt | 趔: | liệt (lảo đảo) |
| liệt | 鴷: | liệt (chim mổ kiến) |
| liệt | 䴕: | liệt (chim mổ kiến) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vào
| vào | : | |
| vào | 𠓨: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vào | 瓢: | bay vào, vào bộ đội |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: loại
| loại | : | loại ra |
| loại | 类: | đồng loại; chủng loại |
| loại | 𩑛: | đồng loại; chủng loại |
| loại | 𩔗: | đồng loại; chủng loại |
| loại | 類: | chủng loại |