Cao su chống va đập cửa
Từ: 果仁蛋糕 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 果仁蛋糕:
Nghĩa của 果仁蛋糕 trong tiếng Trung hiện đại:
guǒ rén dàngāo bánh ga tô hạnh nhân
Nghĩa chữ nôm của chữ: 果
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁
| nhân | 仁: | nhân đức |
| nhơn | 仁: | nhơn tâm (nhân tâm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛋
| đản | 蛋: | kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 糕
| cao | 糕: | đản cao (loại bánh) |

Tìm hình ảnh cho: 果仁蛋糕 Tìm thêm nội dung cho: 果仁蛋糕
