Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trậm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ trậm:
U+9E29, tổng 9 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 鴆;
Pinyin: zhen4;
Việt bính: zam6;
鸩 chậm, trậm
trấm, như "trấm (chim thần có nọc độc)" (gdhn)
Pinyin: zhen4;
Việt bính: zam6;
鸩 chậm, trậm
Nghĩa Trung Việt của từ 鸩
Giản thể của chữ 鴆.trấm, như "trấm (chim thần có nọc độc)" (gdhn)
Nghĩa của 鸩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (酖、鴆)
[zhèn]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 15
Hán Việt: TRẤM
1. chim trấm (giống chim có chất độc nói trong truyền thuyết, dùng lông của nó ngâm rượu, uống vào là chết ngay.)。传说中的一种有毒的鸟,用它的羽毛泡的酒,喝了能毒死人。
2. rượu độc; độc tửu。毒酒。
饮鸩止渴。
uống rượu độc để giải khát (ví với việc chỉ muốn giải quyết khó khăn trước mắt mà bất chấp tai hoạ mai sau.)
方
3. dùng rượu độc hại người。用毒酒害人。
Từ ghép:
鸩毒
[zhèn]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 15
Hán Việt: TRẤM
1. chim trấm (giống chim có chất độc nói trong truyền thuyết, dùng lông của nó ngâm rượu, uống vào là chết ngay.)。传说中的一种有毒的鸟,用它的羽毛泡的酒,喝了能毒死人。
2. rượu độc; độc tửu。毒酒。
饮鸩止渴。
uống rượu độc để giải khát (ví với việc chỉ muốn giải quyết khó khăn trước mắt mà bất chấp tai hoạ mai sau.)
方
3. dùng rượu độc hại người。用毒酒害人。
Từ ghép:
鸩毒
Dị thể chữ 鸩
鴆,
Tự hình:

Pinyin: dan1, zhen4;
Việt bính: daam1 zam6;
酖 đam, trậm
Nghĩa Trung Việt của từ 酖
(Động) Ham mê rượu.Một âm là trậm.(Danh) Cùng nghĩa với trậm 鴆 nghĩa là rượu pha thuốc độc.
đam, như "đam mê" (vhn)
chẫm (btcn)
đem, như "đem đi, đem cho; đem lòng" (btcn)
đám, như "đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng" (gdhn)
trấm, như "trấm (cọn độc)" (gdhn)
Nghĩa của 酖 trong tiếng Trung hiện đại:
[dān]Bộ: 酉- Dậu
Số nét: 11
Hán Việt:
xem "耽"。同"耽"。
Số nét: 11
Hán Việt:
xem "耽"。同"耽"。
Dị thể chữ 酖
鴆,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鸩;
Pinyin: zhen4;
Việt bính: zam6
1. [飲鴆止渴] ẩm trậm chỉ khát;
鴆 trậm
§ Ngày xưa bảo lấy cánh nó khuấy vào rượu uống thì chết ngay.
(Danh) Rượu có chất độc.
§ Thông 酖.
◎Như: trậm độc 鴆酒 rượu độc.
(Động) Dùng rượu độc hại người.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hà hậu tật đố, trậm sát Vương Mĩ Nhân 何后嫉妒, 鴆殺王美人 (Đệ nhị hồi) Hà hậu ghen ghét, dùng rượu độc giết Vương Mĩ Nhân.
chũm, như "chũm cau, chũm nón; chũm choẹ" (vhn)
trấm, như "trấm (chim thần có nọc độc)" (gdhn)
Pinyin: zhen4;
Việt bính: zam6
1. [飲鴆止渴] ẩm trậm chỉ khát;
鴆 trậm
Nghĩa Trung Việt của từ 鴆
(Danh) Một loài chim rất độc.§ Ngày xưa bảo lấy cánh nó khuấy vào rượu uống thì chết ngay.
(Danh) Rượu có chất độc.
§ Thông 酖.
◎Như: trậm độc 鴆酒 rượu độc.
(Động) Dùng rượu độc hại người.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hà hậu tật đố, trậm sát Vương Mĩ Nhân 何后嫉妒, 鴆殺王美人 (Đệ nhị hồi) Hà hậu ghen ghét, dùng rượu độc giết Vương Mĩ Nhân.
chũm, như "chũm cau, chũm nón; chũm choẹ" (vhn)
trấm, như "trấm (chim thần có nọc độc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鴆:
䲬, 䲭, 䲮, 䲯, 䲰, 䲱, 䲲, 䲳, 䲴, 䲵, 䲸, 䴓, 鳷, 鳸, 鳻, 鳾, 鴁, 鴂, 鴃, 鴄, 鴆, 鴇, 鴈, 鴉, 鴎, 𩾰, 𩾷, 𩿘, 𩿙, 𩿚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trậm
| trậm | 站: | làm trậm |

Tìm hình ảnh cho: trậm Tìm thêm nội dung cho: trậm
