Từ: trậm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ trậm:

鸩 chậm, trậm • 酖 đam, trậm • 鴆 trậm

Đây là các chữ cấu thành từ này: trậm

chậm, trậm [chậm, trậm]

U+9E29, tổng 9 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鴆;
Pinyin: zhen4;
Việt bính: zam6;

鸩 chậm, trậm

Nghĩa Trung Việt của từ 鸩

Giản thể của chữ 鴆.
trấm, như "trấm (chim thần có nọc độc)" (gdhn)

Nghĩa của 鸩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (酖、鴆)
[zhèn]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 15
Hán Việt: TRẤM
1. chim trấm (giống chim có chất độc nói trong truyền thuyết, dùng lông của nó ngâm rượu, uống vào là chết ngay.)。传说中的一种有毒的鸟,用它的羽毛泡的酒,喝了能毒死人。
2. rượu độc; độc tửu。毒酒。
饮鸩止渴。
uống rượu độc để giải khát (ví với việc chỉ muốn giải quyết khó khăn trước mắt mà bất chấp tai hoạ mai sau.)
方
3. dùng rượu độc hại người。用毒酒害人。
Từ ghép:
鸩毒

Chữ gần giống với 鸩:

鸥, 鸦, 鸧, 鸨, 鸩, 𫛛, 𫛞,

Dị thể chữ 鸩

鴆,

Chữ gần giống 鸩

鸭, 沈, 鸲, 鸳, 鸴, 鸵, 鸶, 鸷, 鸸, 鸹,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸩 Tự hình chữ 鸩 Tự hình chữ 鸩 Tự hình chữ 鸩

đam, trậm [đam, trậm]

U+9156, tổng 11 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dan1, zhen4;
Việt bính: daam1 zam6;

酖 đam, trậm

Nghĩa Trung Việt của từ 酖

(Động) Ham mê rượu.Một âm là trậm.

(Danh)
Cùng nghĩa với trậm 鴆
nghĩa là rượu pha thuốc độc.

đam, như "đam mê" (vhn)
chẫm (btcn)
đem, như "đem đi, đem cho; đem lòng" (btcn)
đám, như "đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng" (gdhn)
trấm, như "trấm (cọn độc)" (gdhn)

Nghĩa của 酖 trong tiếng Trung hiện đại:

[dān]Bộ: 酉- Dậu
Số nét: 11
Hán Việt:
xem "耽"。同"耽"。

Chữ gần giống với 酖:

䣩, 䣪, 䣫, 䣬, 䣭, 酔, 酕, 酖, 酗, 酚, 酝, 酞, 𨠉,

Dị thể chữ 酖

鴆,

Chữ gần giống 酖

醓, 眈, 酵, 訦, 酺, 酹, 酸, 酷, 酶, 酴,

Tự hình:

Tự hình chữ 酖 Tự hình chữ 酖 Tự hình chữ 酖 Tự hình chữ 酖

trậm [trậm]

U+9D06, tổng 15 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 鸩;
Pinyin: zhen4;
Việt bính: zam6
1. [飲鴆止渴] ẩm trậm chỉ khát;

鴆 trậm

Nghĩa Trung Việt của từ 鴆

(Danh) Một loài chim rất độc.
§ Ngày xưa bảo lấy cánh nó khuấy vào rượu uống thì chết ngay.

(Danh)
Rượu có chất độc.
§ Thông 酖
.
◎Như: trậm độc 鴆酒 rượu độc.

(Động)
Dùng rượu độc hại người.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hà hậu tật đố, trậm sát Vương Mĩ Nhân 何后嫉妒, 鴆殺王美人 (Đệ nhị hồi) Hà hậu ghen ghét, dùng rượu độc giết Vương Mĩ Nhân.

chũm, như "chũm cau, chũm nón; chũm choẹ" (vhn)
trấm, như "trấm (chim thần có nọc độc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鴆:

䲬, 䲭, 䲮, 䲯, 䲰, 䲱, 䲲, 䲳, 䲴, 䲵, 䲸, 䴓, 鳷, 鳸, 鳻, 鳾, 鴁, 鴂, 鴃, 鴄, 鴆, 鴇, 鴈, 鴉, 鴎, 𩾰, 𩾷, 𩿘, 𩿙, 𩿚,

Dị thể chữ 鴆

酖, 鸩,

Chữ gần giống 鴆

眈, 鵹, 窵, 鶅, 鶄, 鶃, 鶂, 鶁, 鶀, 鵿,

Tự hình:

Tự hình chữ 鴆 Tự hình chữ 鴆 Tự hình chữ 鴆 Tự hình chữ 鴆

Nghĩa chữ nôm của chữ: trậm

trậm站:làm trậm
trậm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trậm Tìm thêm nội dung cho: trậm