Từ: 安仁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安仁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 安 • 仁

Nghĩa của 安仁 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānrén] Hán Việt: AN NHÂN
An Nhơn (ở Bình Định )。 越南地名。属于平定省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an安:an cư lạc nghiệp
yên安:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân仁:nhân đức
nhơn仁:nhơn tâm (nhân tâm)
安仁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安仁 Tìm thêm nội dung cho: 安仁