Từ: 安全理事会 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安全理事会:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 安 • 全 • 理 • 事 • 会
Nghĩa của 安全理事会 trong tiếng Trung hiện đại:
[ānquánLǐshìhuì] hội đồng bảo an; UNSC (United Nation Security Council)。联合国的重要机构之一。根据联合国宪章规定,它是联合国唯一有权采取行动来维持国际和平与安全的机构。由十五个理事国组成,中、法、苏、英、美为常任 理事国,其余十国为非常任理事国,有联合国大会选出,任期两年。安全理事会的决议除程序性问题外必 须得到常任理事国一致的同意。简称安理会。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |