Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 安步当车 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安步当车:
Nghĩa của 安步当车 trong tiếng Trung hiện đại:
[ānbùdàngchē] Hán Việt: AN BỘ ĐƯƠNG XA
đi bộ còn hơn; thà đi bộ còn hơn; đi bộ cũng được; đi bộ cũng như đi xe。慢慢地步行,就当是坐车。
反正路也不远,我们还是安步当车吧
dù sao thì đường tắt cũng không xa, hay là chúng ta đi bộ cũng được.
đi bộ còn hơn; thà đi bộ còn hơn; đi bộ cũng được; đi bộ cũng như đi xe。慢慢地步行,就当是坐车。
反正路也不远,我们还是安步当车吧
dù sao thì đường tắt cũng không xa, hay là chúng ta đi bộ cũng được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 步
| buạ | 步: | goá bụa |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bụa | 步: | goá bụa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |

Tìm hình ảnh cho: 安步当车 Tìm thêm nội dung cho: 安步当车
