Từ: 完全小学 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 完全小学:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 完 • 全 • 小 • 学
Nghĩa của 完全小学 trong tiếng Trung hiện đại:
[wánquánxiǎoxué] tiểu học toàn cấp (nền tiểu học không chia thành hai cấp cao tiểu và sơ tiểu, gọi tắt là 完小)。指设有初级和高级两部的小学。简称完小。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 完
| hoàn | 完: | hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |