Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 完具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 完具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 完具 trong tiếng Trung hiện đại:

[wánjù] có đủ; đủ cả。完备。
首尾完具。
đầu đuôi đủ cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 完

hoàn:hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
完具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 完具 Tìm thêm nội dung cho: 完具