Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 宽畅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽畅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宽畅 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuānchàng] cởi mở; thoải mái; xởi lởi。(心里)舒畅。
胸怀宽畅。
tính xởi lởi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畅

sướng:sung sướng
宽畅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宽畅 Tìm thêm nội dung cho: 宽畅