Từ: 宏赡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宏赡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宏赡 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngshàn] phong phú; uyên thâm; sâu rộng; thông thái; uyên bác (học thức)。(学识等)丰富。
学力宏赡
tài học uyên thâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宏

hoãng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赡

thiệm:thiệm (nâng đỡ, đài thọ)
宏赡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宏赡 Tìm thêm nội dung cho: 宏赡