Từ: 宗器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宗器:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宗 • 器

Nghĩa của 宗器 trong tiếng Trung hiện đại:

[zōngqì] vật dụng để cúng tế。古代宗庙祭祀所用的器物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宗

tong宗:tong tả (lật đật)
tung宗:lung tung
tôn宗:tôn thất
tông宗:tông tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí器:khí cụ, khí giới
宗器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宗器 Tìm thêm nội dung cho: 宗器