Cao su chống va đập cửa

Từ: 官名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 官名 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānmíng] 1. tên chính thức。旧时称在乳名以外起的正式名字。
2. quan hàm; hàm quan lại; chức vị。官衔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
官名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 官名 Tìm thêm nội dung cho: 官名