Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 定亲 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìngqīn] đính hôn; hứa hôn (phần nhiều do cha mẹ cưới xin)。订婚(多指由父母做主的)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲
| thân | 亲: | song thân (cha mẹ); thân cận |

Tìm hình ảnh cho: 定亲 Tìm thêm nội dung cho: 定亲
