Từ: 房东 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 房东:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 房 • 东

Nghĩa của 房东 trong tiếng Trung hiện đại:

[fángdōng] chủ cho thuê nhà; chủ nhà。出租或出借房屋的人(对"房客"而言)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng房:buồng the
phòng房:phòng khuê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông东:phía đông, phương đông
房东 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 房东 Tìm thêm nội dung cho: 房东