Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 目瞪口呆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 目瞪口呆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 目瞪口呆 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùdèngkǒudāi] Hán Việt: MỤC TRỪNG KHẨU NGAI
ngẩn người; giương mắt mà nhìn; giương mắt đờ đẫn, không nói ra lời; ngẩn tò te; chết đứng người; chết lặng người。形容受惊而愣住的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞪

trưng:sáng trưng
trừng:trừng mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呆

dại:cỏ dại, hoang dại; dại dột
ngai:ngai bản (cứng ngắc)
ngãi:tham vàng bỏ ngãi
ngóc:ngóc ngách
ngố:thằng ngố
ngốc:thằng ngốc
目瞪口呆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 目瞪口呆 Tìm thêm nội dung cho: 目瞪口呆