Từ: 化解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化解 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàjiě] hoá giải; giải trừ; tiêu trừ; làm tan; làm biến đi; gạt bỏ。解除;消除。
化解矛盾
hoá giải mâu thuẫn
心中的疑虑难以化解。
hoài nghi trong lòng khó mà gạt bỏ được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
化解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化解 Tìm thêm nội dung cho: 化解