Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sa lưới có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sa lưới:
Dịch sa lưới sang tiếng Trung hiện đại:
落网 《指犯罪分子被捕。》Nghĩa chữ nôm của chữ: sa
| sa | 𬇭: | sa cơ, sa ngã |
| sa | 娑: | sa la song thụ (một loại cây) |
| sa | 挲: | tra sa (mở rộng); ma sa (vuốt ve) |
| sa | 挱: | tra sa (mở rộng) |
| sa | 桬: | cây cần sa |
| sa | 沙: | sa mạc, sa trường |
| sa | : | ma sa (vuốt ve) |
| sa | 痧: | sa tử (bệnh lên sởi) |
| sa | 砂: | sa nham, sa bố (vải nhám để mài) |
| sa | 紗: | vải sa |
| sa | 纱: | vải sa |
| sa | 莎: | cây cần sa |
| sa | 裟: | áo cà sa |
| sa | 蹉: | sa ngã, sa cơ |
| sa | 鯊: | sa ngư (cá mập) |
| sa | 鲨: | sa ngư (cá mập) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lưới
| lưới | 䋥: | lưới gai |

Tìm hình ảnh cho: sa lưới Tìm thêm nội dung cho: sa lưới
