Từ: sa lưới có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sa lưới:

Đây là các chữ cấu thành từ này: salưới

Dịch sa lưới sang tiếng Trung hiện đại:

落网 《指犯罪分子被捕。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sa

sa𬇭:sa cơ, sa ngã
sa:sa la song thụ (một loại cây)
sa:tra sa (mở rộng); ma sa (vuốt ve)
sa:tra sa (mở rộng)
sa:cây cần sa
sa:sa mạc, sa trường
sa󰋛:ma sa (vuốt ve)
sa:sa tử (bệnh lên sởi)
sa:sa nham, sa bố (vải nhám để mài)
sa:vải sa
sa:vải sa
sa:cây cần sa
sa:áo cà sa
sa:sa ngã, sa cơ
sa:sa ngư (cá mập)
sa:sa ngư (cá mập)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lưới

lưới:lưới gai
sa lưới tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sa lưới Tìm thêm nội dung cho: sa lưới