Chữ 裁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裁, chiết tự chữ TRÀI, TÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裁:

裁 tài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 裁

Chiết tự chữ trài, tài bao gồm chữ 十 戈 衣 hoặc 土 戈 衣 hoặc 𢦏 衣 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 裁 cấu thành từ 3 chữ: 十, 戈, 衣
  • thập
  • qua, quơ, quờ
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • 2. 裁 cấu thành từ 3 chữ: 土, 戈, 衣
  • thổ, đỗ, độ
  • qua, quơ, quờ
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • 3. 裁 cấu thành từ 2 chữ: 𢦏, 衣
  • 𢦏
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • tài [tài]

    U+88C1, tổng 12 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cai2;
    Việt bính: coi4
    1. [制裁] chế tài 2. [製裁] chế tài 3. [裁決] tài quyết 4. [仲裁] trọng tài;

    tài

    Nghĩa Trung Việt của từ 裁

    (Động) Cắt (áo quần).
    ◎Như: tài phùng
    cắt may.
    ◇Cao Bá Quát : Vi quân tài chiến y (Chinh nhân phụ ) Vì chàng (thiếp) cắt may áo chiến.

    (Động)
    Rọc.
    ◎Như: tài chỉ rọc giấy.

    (Động)
    Giảm, bớt.
    ◎Như: tài giảm xén bớt.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Như kim thuyết nhân vi Tập Nhân thị Bảo Ngọc đích nhân, tài liễu giá nhất lượng ngân tử, đoạn hồ sử bất đắc , , 使 (Đệ tam thập lục hồi) Bây giờ bảo Tập Nhân là người hầu của Bảo Ngọc mà bớt một lạng tiền lương thì không thể được.

    (Động)
    Xét định.
    ◎Như: tổng tài xét kĩ và phân biệt hơn kém.

    (Động)
    Quyết đoán, phán đoán.
    ◎Như: tài phán xử đoán, tài tội xử tội.

    (Động)
    Lo lường, lượng độ.

    (Động)
    Khống chế.
    ◎Như: độc tài chuyên quyền, độc đoán.

    (Động)
    Làm, sáng tác.
    ◇Đỗ Phủ : Cố lâm quy vị đắc, Bài muộn cưỡng tài thi , ( Giang đình) Rừng xưa chưa về được, Để làm cho hết buồn phiền, gượng làm thơ.

    (Động)
    Giết.
    ◎Như: tự tài tự sát.

    (Danh)
    Thể chế, cách thức, lối, loại.
    ◎Như: thể tài thể loại.

    (Phó)
    Vừa, mới, chỉ mới.
    § Thông tài .
    ◇Chiến quốc sách : Tuy đại nam tử, tài như anh nhi , (Yên sách nhất ) Tuy là đàn ông lớn, mà cũng chỉ như con nít.

    trài, như "trài ngói (lợp ngói không cần hồ)" (vhn)
    tài, như "tài (cắt,đuổi), tài phán" (btcn)

    Nghĩa của 裁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cái]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 12
    Hán Việt: TÀI

    1. cắt; xén; rọc。用刀、剪等把片状物分成若干部分。
    裁衣服。
    cắt quần áo
    裁纸。
    xén giấy; rọc giấy

    2. giấy khổ; tấm; tờ。整张纸分成的相等的若干份;开19-1。
    对裁(整张的二分之一)
    giấy khổ hai
    八裁报纸。
    giấy báo cắt tám

    3. xén bỏ; cắt loại; cắt bỏ; cắt giảm; giảm bớt; giảm; bớt。把不用的或多余的去掉;削减。
    裁军。
    cắt giảm quân số; giải trừ quân bị
    裁员。
    giảm biên chế; cắt giảm nhân viên

    4. sắp xếp chọn lọc (thường dùng trong văn học nghệ thuật)。安排取舍(多用于文学艺术)。
    别出心裁。
    sáng tạo độc đáo
    《唐诗别裁》。
    Đường thi biệt tài

    5. lối; cách; cách thức, thể tài của văn chương。文章的体制、格式。
    体裁。
    thể tài (hình thức biểu hiện của văn chương như thơ ca, tiểu thuyết, hí kịch...)

    6. phán đoán; so sánh; so đo; xét xử。衡量;判断。
    裁判。
    xét xử; trọng tài
    裁决。
    phán quyết
    经济制裁。
    trừng phạt kinh tế

    7. khống chế; hạn chế; ức chế。控制;抑止。
    独裁。
    độc tài
    制裁。
    xử lý; chế tài.
    Từ ghép:
    裁兵 ; 裁并 ; 裁撤 ; 裁处 ; 裁答 ; 裁定 ; 裁断 ; 裁夺 ; 裁度 ; 裁缝 ; 裁缝 ; 裁减 ; 裁剪 ; 裁决 ; 裁军 ; 裁判 ; 裁汰 ; 裁员 ; 裁酌

    Chữ gần giống với 裁:

    , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 裁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裁 Tự hình chữ 裁 Tự hình chữ 裁 Tự hình chữ 裁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁

    trài:trài ngói (lợp ngói không cần hồ)
    tài:tài (cắt,đuổi), tài phán

    Gới ý 15 câu đối có chữ 裁:

    Hoa nguyệt tân trang nghi học liễu,Vân song hảo hữu tảo tài lan

    Trăng hoa vẻ mới nên tìm liễu,Cỏ thơm bạn tốt sớm trồng lan

    裁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裁 Tìm thêm nội dung cho: 裁