Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 奪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奪, chiết tự chữ SÁO, XẠO, ĐOẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奪:

奪 đoạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 奪

Chiết tự chữ sáo, xạo, đoạt bao gồm chữ 大 隹 寸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

奪 cấu thành từ 3 chữ: 大, 隹, 寸
  • dãy, dảy, thái, đại
  • chuy
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • đoạt [đoạt]

    U+596A, tổng 14 nét, bộ Đại 大
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: duo2;
    Việt bính: dyut6
    1. [定奪] định đoạt 2. [奪職] đoạt chức 3. [奪目] đoạt mục 4. [奪魄] đoạt phách 5. [奪權] đoạt quyền 6. [奪取] đoạt thủ 7. [奪位] đoạt vị 8. [白奪] bạch đoạt 9. [剝奪] bác đoạt 10. [酌奪] chước đoạt 11. [削奪] tước đoạt 12. [僭奪] tiếm đoạt 13. [侵奪] xâm đoạt;

    đoạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 奪

    (Động) Cướp, cưỡng lấy.
    ◎Như: sang đoạt
    giật cướp, kiếp đoạt cướp bóc.

    (Động)
    Bóc lột, tước trừ.
    ◎Như: bác đoạt bóc lột.

    (Động)
    Giành lấy, tranh thủ.
    ◎Như: tranh đoạt tranh giành, đoạt tiêu giật giải.

    (Động)
    Lầm lỡ, làm mất.
    ◇Mạnh Tử : Bách mẫu chi điền, vật đoạt kì thì, sổ khẩu chi gia khả dĩ vô cơ hĩ , , (Lương Huệ Vương thượng ) Ruộng trăm mẫu, đừng lỡ mất thời cơ, nhà mấy miệng ăn khả dĩ khỏi bị đói vậy.

    (Động)
    Quyết định.
    ◎Như: tài đoạt , định đoạt đều là nghĩa quyết định nên chăng cả.

    (Động)
    Xông ra, sấn ra.
    ◎Như: đoạt môn nhi xuất xông cửa mà ra, lệ thủy đoạt khuông nhi xuất nước mắt trào ra vành mắt.

    (Động)
    Rực rỡ, đẹp mắt.
    ◎Như: quang thải đoạt mục màu sắc rực rỡ.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Giả Chánh nhất cử mục, kiến Bảo Ngọc trạm tại cân tiền, thần thái phiêu dật, tú sắc đoạt nhân , , , (Đệ nhị thập tam hồi) Giả Chính ngước mắt nhìn, thấy Bảo Ngọc đứng ngay trước mặt, dáng điệu thanh nhã, vẻ mặt tuấn tú.

    (Động)
    Bỏ sót.
    ◎Như: ngoa đoạt bỏ sót.

    (Danh)
    Con đường hẹp.

    đoạt, như "chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt" (vhn)
    sáo, như "chẩm sáo (áo gối)" (gdhn)
    xạo, như "nói xạo; xục xạo" (gdhn)

    Chữ gần giống với 奪:

    , , , 𡙴, 𡙵,

    Dị thể chữ 奪

    ,

    Chữ gần giống 奪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 奪 Tự hình chữ 奪 Tự hình chữ 奪 Tự hình chữ 奪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 奪

    sáo:chẩm sáo (áo gối)
    xạo:nói xạo; xục xạo
    đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt
    奪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 奪 Tìm thêm nội dung cho: 奪