Từ: 定居点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定居点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定居点 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngjūdiǎn] điểm định cư; vùng định cư。指牧民、渔民等定居的地点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
定居点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定居点 Tìm thêm nội dung cho: 定居点