Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 纸马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纸马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纸马 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐmǎ] 1. hàng mã; giấy tiền vàng bạc。(纸马儿)迷信用品,印有神像供焚化用的纸片。
2. đồ hàng mã; đồ để cúng tế (làm bằng giấy, khi cúng thì đốt)。迷信用品,用纸糊成的人、车、马等形状的东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
纸马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纸马 Tìm thêm nội dung cho: 纸马