Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 定岗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定岗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定岗 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìnggǎng] định trách nhiệm。规定工作岗位的责任。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岗

cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)
定岗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定岗 Tìm thêm nội dung cho: 定岗