Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 沦亡 trong tiếng Trung hiện đại:
[lúnwáng] 1. tiêu vong; diệt vong (đất nước)。(国土)失陷;(国家)灭亡。
2. suy bại; chết chóc; suy đồi。沦落;丧失。
道德沦亡。
đạo đức suy đồi.
2. suy bại; chết chóc; suy đồi。沦落;丧失。
道德沦亡。
đạo đức suy đồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沦
| luân | 沦: | trầm luân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡
| vong | 亡: | vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh |
| vô | 亡: | vô định; vô sự |

Tìm hình ảnh cho: 沦亡 Tìm thêm nội dung cho: 沦亡
