Từ: 老鹰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老鹰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 老 • 鹰

Nghĩa của 老鹰 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎoyīng] diều hâu。鸟,猛禽类,嘴蓝黑色,上嘴弯曲,脚强健有力,趾有锐利的爪,翼大善飞。吃蛇、鼠和其他鸟类。也叫鸢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹰

ưng鹰:chim ưng
老鹰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老鹰 Tìm thêm nội dung cho: 老鹰