Từ: 铺盖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铺盖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铺盖 trong tiếng Trung hiện đại:

[pūgài] rắc; phủ; rải。平铺着盖。
把草木灰铺盖在苗床上。
rắc tro lên ruộng mạ.
[pū·gai]
đệm chăn; chăn đệm。褥子和被子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺

phô:phô trương
phố:phố xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盖

cái:trà hồ cái (cái nắp)
铺盖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铺盖 Tìm thêm nội dung cho: 铺盖