Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tủi trong tiếng Việt:
["- t. Buồn vì thương thân hoặc vì người ta nói nhục đến mình: Giận duyên tủi phận bời bời (K)."]Dịch tủi sang tiếng Trung hiện đại:
自伤; 自叹 《自我悲伤感怀。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tủi
| tủi | 啐: | tủi thân |
| tủi | 𡀬: | tủi hổ |
| tủi | 怼: | tủi phận |
| tủi | 悴: | tủi thân |
| tủi | 𢢇: | tủi hờn |
| tủi | 𢣃: | tủi hổ |
| tủi | 懟: | tủi phận |
| tủi | 𫻣: | tủi thân |
| tủi | 碎: | tủi thân |

Tìm hình ảnh cho: tủi Tìm thêm nội dung cho: tủi
