Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 拖曳 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuōyè] kéo; kéo lôi。拉着走;牵引。
信号弹拖曳着一道长长的尾巴升起。
đạn tín hiệu kéo một đường dài.
拖轮拖曳着木筏在江中航行。
tàu kéo đang kéo bè gỗ trên sông.
信号弹拖曳着一道长长的尾巴升起。
đạn tín hiệu kéo một đường dài.
拖轮拖曳着木筏在江中航行。
tàu kéo đang kéo bè gỗ trên sông.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拖
| tha | 拖: | tha đi, tha ra |
| đà | 拖: | đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà |
| đã | 拖: | |
| đớ | 拖: | đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn |
| đỡ | 拖: | đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ |
| đợ | 拖: | ở đợ; bán vợ đợ con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曳
| duệ | 曳: | tha duệ (kéo lôi); duệ thằng câu (dây câu mang nhiều lưỡi) |
| dài | 曳: | chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài |
| dái | 曳: | bìu dái, dái mít, lợn dái |
| dười | 曳: | buồn dười dượi (buồn rười rượi) |
| dượi | 曳: | buồn dười dượi (buồn rười rượi) |
| dại | 曳: | |
| dạy | 曳: | dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy |
| dấy | 曳: | dấy quân, dấy binh, lửa dấy lên |
| dậy | 曳: | ngủ dậy; dậy đất, nổi dậy; dậy thì |
| dễ | 曳: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |

Tìm hình ảnh cho: 拖曳 Tìm thêm nội dung cho: 拖曳
