Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 定点 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìngdiǎn] 1. xác định địa điểm; xác định vị trí。选定或指定在某一处。
定点供应
xác định địa điểm cung ứng
定点跳伞
xác định địa điểm nhảy dù
2. chuyên về; thuộc về; dành cho; chuyên。选定或指定专门从事某项工作的。
涉外定点饭店
khách sạn dành cho khách quốc tế
该厂是生产冰箱的定点厂。
nhà máy này chuyên sản xuất tủ lạnh.
3. quy định thời gian; định thời gian。规定时间的。
定点航船
quy định thời gian cho thuyền bè đi lại
定点作业
định thời gian làm việc.
定点供应
xác định địa điểm cung ứng
定点跳伞
xác định địa điểm nhảy dù
2. chuyên về; thuộc về; dành cho; chuyên。选定或指定专门从事某项工作的。
涉外定点饭店
khách sạn dành cho khách quốc tế
该厂是生产冰箱的定点厂。
nhà máy này chuyên sản xuất tủ lạnh.
3. quy định thời gian; định thời gian。规定时间的。
定点航船
quy định thời gian cho thuyền bè đi lại
定点作业
định thời gian làm việc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 定点 Tìm thêm nội dung cho: 定点
