Từ: 定点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定点 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngdiǎn] 1. xác định địa điểm; xác định vị trí。选定或指定在某一处。
定点供应
xác định địa điểm cung ứng
定点跳伞
xác định địa điểm nhảy dù
2. chuyên về; thuộc về; dành cho; chuyên。选定或指定专门从事某项工作的。
涉外定点饭店
khách sạn dành cho khách quốc tế
该厂是生产冰箱的定点厂。
nhà máy này chuyên sản xuất tủ lạnh.
3. quy định thời gian; định thời gian。规定时间的。
定点航船
quy định thời gian cho thuyền bè đi lại
定点作业
định thời gian làm việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
定点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定点 Tìm thêm nội dung cho: 定点