Từ: 定时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定时 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngshí] 1. đúng giờ; giờ quy định。按规定的时间;准时。
定时吃药
uống thuốc đúng giờ
定时起床
thức dậy đúng giờ
2. đúng giờ。一定的时间。
吃饭要有定时。
ăn cơm phải đúng giờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
定时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定时 Tìm thêm nội dung cho: 定时