Từ: 实报实销 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实报实销:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实报实销 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíbàoshíxiāo] chi bao nhiêu, báo tiêu bấy nhiêu; thanh toán theo thực chi。支出多少报销多少。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
实报实销 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实报实销 Tìm thêm nội dung cho: 实报实销