Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 实报实销 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实报实销:
Nghĩa của 实报实销 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíbàoshíxiāo] chi bao nhiêu, báo tiêu bấy nhiêu; thanh toán theo thực chi。支出多少报销多少。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 报
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 销
| tiêu | 销: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |

Tìm hình ảnh cho: 实报实销 Tìm thêm nội dung cho: 实报实销
