Từ: 审查 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 审查:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 审查 trong tiếng Trung hiện đại:

[shěnchá] thẩm tra; xem xét; xét duyệt。检查核对是否正确、妥当(多指计划、提案、著作、个人的资历等)。
审查提案。
xem xét đề án.
审查经费。
xem xét kinh phí.
审查属实。
thẩm tra lại sự thật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

thẩm:thẩm tra, thẩm phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 查

già:già cả; già đời
tra:tra hỏi
审查 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 审查 Tìm thêm nội dung cho: 审查