Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 审查 trong tiếng Trung hiện đại:
[shěnchá] thẩm tra; xem xét; xét duyệt。检查核对是否正确、妥当(多指计划、提案、著作、个人的资历等)。
审查提案。
xem xét đề án.
审查经费。
xem xét kinh phí.
审查属实。
thẩm tra lại sự thật.
审查提案。
xem xét đề án.
审查经费。
xem xét kinh phí.
审查属实。
thẩm tra lại sự thật.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 审
| thẩm | 审: | thẩm tra, thẩm phán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 查
| già | 查: | già cả; già đời |
| tra | 查: | tra hỏi |

Tìm hình ảnh cho: 审查 Tìm thêm nội dung cho: 审查
