Từ: 客居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 客居:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 客居 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèjū] tạm trú; sống nơi đất khách; tạm lưu lại。在外地居住;旅居。
二十岁时告别故乡,以后一直客居成都。
hai mươi tuổi rời xa quê hương, từ đó về sau sống ở trong đô thành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
客居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 客居 Tìm thêm nội dung cho: 客居