Từ: 宣叙调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宣叙调:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宣叙调 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuānxùdiào] khúc nhạc dạo đầu。一种朗诵性质的曲调,节奏自由,伴奏比较简单,内容大都叙述剧情的发展,常用于歌剧、清唱剧中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣

tuyên:tuyên bố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叙

tự:tự thuật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
宣叙调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宣叙调 Tìm thêm nội dung cho: 宣叙调