Từ: 宣德 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宣德:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宣德 trong tiếng Trung hiện đại:

[Xuāndé] Hán Việt: TUYÊN ĐỨC
1. Tuyên Đức (niên hiệu của vua Tuyên Tông thời Minh, Trung Quốc, 1426-1435)。明宣宗(朱瞻基)年号(公元1426-1435)。
2. Tuyên Đức (Nay là Lâm Đồng, Việt Nam) 。 越南地名。現在是林同省。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣

tuyên:tuyên bố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
宣德 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宣德 Tìm thêm nội dung cho: 宣德