Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 宣德 trong tiếng Trung hiện đại:
[Xuāndé] Hán Việt: TUYÊN ĐỨC
1. Tuyên Đức (niên hiệu của vua Tuyên Tông thời Minh, Trung Quốc, 1426-1435)。明宣宗(朱瞻基)年号(公元1426-1435)。
2. Tuyên Đức (Nay là Lâm Đồng, Việt Nam) 。 越南地名。現在是林同省。
1. Tuyên Đức (niên hiệu của vua Tuyên Tông thời Minh, Trung Quốc, 1426-1435)。明宣宗(朱瞻基)年号(公元1426-1435)。
2. Tuyên Đức (Nay là Lâm Đồng, Việt Nam) 。 越南地名。現在是林同省。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣
| tuyên | 宣: | tuyên bố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 德
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |

Tìm hình ảnh cho: 宣德 Tìm thêm nội dung cho: 宣德
